Nghĩa tiếng Việt
- Sự gỡ rối; sự làm thoát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The disentanglement of the wires took an hour.
/ˌdɪsɪnˈtæŋɡəlmənt/
disentanglement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gỡ rối; sự làm thoát.
The disentanglement of the wires took an hour.