Nghĩa tiếng Việt
- Giải phóng khỏi ách nô lệ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The treaty helped disenthrall the village.
/dɪˈsɪntrəl/
disenthrall là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải phóng khỏi ách nô lệ.
The treaty helped disenthrall the village.