Nghĩa tiếng Việt
- Tước bỏ quyền lợi, tước bỏ chức vị.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new rule can disentitle him to the bonus.
/ˌdɪsɪnˈtɑɪtəl/
disentitle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tước bỏ quyền lợi, tước bỏ chức vị.
The new rule can disentitle him to the bonus.