TanroDictionary Sổ từ

disentitle

/ˌdɪsɪnˈtɑɪtəl/

Anh
0

disentitle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tước bỏ quyền lợi, tước bỏ chức vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tước bỏ quyền lợi, tước bỏ chức vị.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new rule can disentitle him to the bonus.