TanroDictionary Sổ từ

disentomb

/dɪˈsentət/

Anh
0

disentomb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khai quật tử thi, đào mả lên; Phát hiện ra, đưa ra ánh sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khai quật tử thi, đào mả lên.động từEN-VI Dict
  2. Phát hiện ra, đưa ra ánh sáng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Workers disentomb the old body for study.

  2. The report helped disentomb the hidden truth.