Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm mất thế cân bằng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Poor balance caused disequylibration during the test.
/ˈdɪsɪˌkwɪləˈbreɪʃən/
disequilibration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm mất thế cân bằng.
Poor balance caused disequylibration during the test.