TanroDictionary Sổ từ

disequilibration

/ˈdɪsɪˌkwɪləˈbreɪʃən/

Anh
0

disequilibration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm mất thế cân bằng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm mất thế cân bằng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Poor balance caused disequylibration during the test.