Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disestablish.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are disestablishing the old office.
/ˌdɪsɪˈstæblɪʃɪŋ/
disestablishing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disestablish.
They are disestablishing the old office.