Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disesteem.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was disesteeming the old rule quietly.
/ˌdɪsəˈstimɪŋ/
disesteeming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disesteem.
He was disesteeming the old rule quietly.