Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disfavour.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are disfavouring old methods now.
/dɪsˈfeɪvə(r)ɪŋ/
disfavouring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disfavour.
They are disfavouring old methods now.