Nghĩa tiếng Việt
- Làm biến dạng, làm méo mó, làm xấu xí mặt mày.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bad cut disfeature his once neat smile.
/dɪsˈfiːtʃə/
disfeature là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm biến dạng, làm méo mó, làm xấu xí mặt mày.
The bad cut disfeature his once neat smile.