Nghĩa tiếng Việt
- Tước quyền công dân; tước quyền bầu cử.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The court will disfranchise many young citizens.
/ˌdɪsˈfrænˌtʃɑɪz/
disfranchise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tước quyền công dân; tước quyền bầu cử.
The court will disfranchise many young citizens.