Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disfranchise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are disfranchising many voters in the town.
/dɪsˈfræntʃɪzɪŋ/
disfranchising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disfranchise.
They are disfranchising many voters in the town.