Nghĩa tiếng Việt
- Bắt bỏ áo thầy tu, bắt hoàn tục.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The monk was defrocked after the scandal.
/ˌdɪsˈfrɑːk/
disfrock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt bỏ áo thầy tu, bắt hoàn tục.
The monk was defrocked after the scandal.