TanroDictionary Sổ từ

disfrock

/ˌdɪsˈfrɑːk/

Anh
0

disfrock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt bỏ áo thầy tu, bắt hoàn tục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt bỏ áo thầy tu, bắt hoàn tục.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The monk was defrocked after the scandal.