TanroDictionary Sổ từ

disgorge

/dɪsˈɡɔːdʒ/

Anh
0

disgorge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mửa ra, nôn ra, phun ra, phụt ra; Nhả ra, trả lại (của ăn cướp, của phi nghĩa... ); Đổ ra (con sông... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mửa ra, nôn ra, phun ra, phụt ra.động từEN-VI Dict
  2. Nhả ra, trả lại (của ăn cướp, của phi nghĩa... ).động từEN-VI Dict
  3. Đổ ra (con sông... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog disgorge water after drinking too fast.

  2. He disgorge the stolen wallet at once.

  3. The stream disgorge into a wide lake.