Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng bị ruồng bỏ, tình trạng không được sủng ái.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng giáng chức, tình trạng giáng chức; tình trạng bị thất thế.danh từEN-VI Dict
- Sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn; điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn.danh từEN-VI Dict
- Ghét bỏ, ruồng bỏ, không sủng ái.động từEN-VI Dict
- Giáng chức, cách chức.động từEN-VI Dict
- Làm ô nhục, làm nhục nhã, làm hổ thẹn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His actions brought great disgrace to the family.
-
The scandal left him in disgrace.
-
The scandal caused him to fall into disgrace.
-
The mistake disgraced him in front of everyone.
-
The manager disgraced the worker after repeated errors.