Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disgrace.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is disgracing his team with lies.
/dɪsɡrˈeɪsɪŋ/
disgracing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disgrace.
He is disgracing his team with lies.