TanroDictionary Sổ từ

disguise

/dɪsˈɡaɪz/

Anh Thông dụng
0

disguise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trá hình, sự cải trang; Quần áo cải trang; Sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trá hình, sự cải trang.danh từEN-VI Dict
  2. Quần áo cải trang.danh từEN-VI Dict
  3. Sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối.danh từEN-VI Dict
  4. Sự che giấu, sự che đậy.danh từEN-VI Dict
  5. Trá hình, cải trang.động từEN-VI Dict
  6. Nguỵ trang (sự việc gì dưới một hình thức lừa dối).động từEN-VI Dict
  7. Che giấu, che đậy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His disguise fooled the crowd.

  2. He wore a simple disguise.

  3. Her smile was a disguise for worry.

  4. He used silence as a disguise.

  5. The spy tried to disguise himself as a tourist.