Nghĩa tiếng Việt
- Sự trá hình, sự cải trang.danh từEN-VI Dict
- Quần áo cải trang.danh từEN-VI Dict
- Sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối.danh từEN-VI Dict
- Sự che giấu, sự che đậy.danh từEN-VI Dict
- Trá hình, cải trang.động từEN-VI Dict
- Nguỵ trang (sự việc gì dưới một hình thức lừa dối).động từEN-VI Dict
- Che giấu, che đậy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His disguise fooled the crowd.
-
He wore a simple disguise.
-
Her smile was a disguise for worry.
-
He used silence as a disguise.
-
The spy tried to disguise himself as a tourist.