Nghĩa tiếng Việt
- Ghê tởm, kinh tởm; chán ghét, ghét cay ghét đắng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She looked disgustedli at the dirty floor.
/dɪsˈɡʌstɪdli/
disgustedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm; chán ghét, ghét cay ghét đắng.
She looked disgustedli at the dirty floor.