TanroDictionary Sổ từ

dish

/dɪʃ/

Anh
0

dish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đĩa (đựng thức ăn); Món ăn (đựng trong đĩa); Vật hình đĩa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đĩa (đựng thức ăn).danh từEN-VI Dict
  2. Món ăn (đựng trong đĩa).danh từEN-VI Dict
  3. Vật hình đĩa.danh từEN-VI Dict
  4. Chén, tách.danh từEN-VI Dict
  5. Sắp (đồ ăn) vào đĩa (để dọn cơm).động từEN-VI Dict
  6. Làm lõm xuống thành lòng đĩa.động từEN-VI Dict
  7. Đánh bại được, dùng mẹo lừa được (đối phương); (chính) áp dụng chính sách đường lối của đối phương để đánh bại (đối phương).động từEN-VI Dict
  8. Chạy chân trước khoằm vào (ngựa).động từEN-VI Dict
  9. Ngồi lê đôi mách, nói chuyện tầm phào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please wash the dish after dinner.

  2. She cooked a delicious fish dish for dinner.

  3. The dish was round and white.

  4. Please put the tea in a small dish.

  5. She will dish the rice onto plates.