TanroDictionary Sổ từ

dishabille

/ˌdɪsəˈbiːl/

Anh
0

dishabille là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo xềnh xoàng mặc trong nhà; Sự ăn mặc xềnh xoàng, sự ăn mặc không kín đáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo xềnh xoàng mặc trong nhà.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ăn mặc xềnh xoàng, sự ăn mặc không kín đáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She answered the door in dishabille.

  2. He was caught in dishabille at the party.

  3. in dishabille

    ăn mặc xềnh xoàng; ăn mặc không kín đáo