TanroDictionary Sổ từ

disharmony

/dɪsˈhɑːməni/

Anh
0

disharmony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không hoà hợp; Sự không hoà âm; sự nghịch tai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không hoà hợp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không hoà âm; sự nghịch tai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was disharmony in the group.

  2. The disharmony of the notes was clear.