Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disheartenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The setback disheartened the team.
/dɪshˈɑːtənd/
disheartened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dishearten.
The setback disheartened the team.