Nghĩa tiếng Việt
- Làm nản lòng, làm nhụt chí.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dishearten.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long delay was disheartening for the team.
-
She was disheartening her friend with doubt.