TanroDictionary Sổ từ

disheartening

/dɪsˈhɑːtnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

disheartening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm nản lòng, làm nhụt chí; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dishearten.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm nản lòng, làm nhụt chí.tính từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dishearten.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The long delay was disheartening for the team.

  2. She was disheartening her friend with doubt.