TanroDictionary Sổ từ

disheartenment

/ˌdɪsˈhɑːrtənmənt/

Anh
0

disheartenment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm chán nản, sự làm ngã lòng; sự làm mất nhuệ khí, sự làm mất can đảm; sự chán nản, sự ngã lòng; sự mất hết nhuệ khí, sự mất hết can đảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm chán nản, sự làm ngã lòng; sự làm mất nhuệ khí, sự làm mất can đảm; sự chán nản, sự ngã lòng; sự mất hết nhuệ khí, sự mất hết can đảm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bad news caused disheartenment in the group.