Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm chán nản, sự làm ngã lòng; sự làm mất nhuệ khí, sự làm mất can đảm; sự chán nản, sự ngã lòng; sự mất hết nhuệ khí, sự mất hết can đảm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bad news caused disheartenment in the group.
/ˌdɪsˈhɑːrtənmənt/
disheartenment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm chán nản, sự làm ngã lòng; sự làm mất nhuệ khí, sự làm mất can đảm; sự chán nản, sự ngã lòng; sự mất hết nhuệ khí, sự mất hết can đảm.
The bad news caused disheartenment in the group.