Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dishevelđộng từEN-VI Dict
- Đầu tóc rối bời.tính từEN-VI Dict
- Rối bời, xoã ra (tóc).tính từEN-VI Dict
- Nhếch nhác, ăn mặc nhếch nhác (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her hair was dishevelled after the wind.
-
The dishevelled boy ran in from play.
-
His dishevelled hair covered his eyes.
-
The dishevelled man needed a shower.