Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dishevel.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is dishevelling his hair before the show.
/dɪˈʃɛvəlɪŋ/
dishevelling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dishevel.
He is dishevelling his hair before the show.