TanroDictionary Sổ từ

dishonesty

/ˌdɪsˈɑːnəsti/

Anh Thông dụng
0

dishonesty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không lương thiện, tính bất lương; Tính không thành thật, tính không trung thực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không lương thiện, tính bất lương.danh từEN-VI Dict
  2. Tính không thành thật, tính không trung thực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His dishonesti hurt everyone's trust.

  2. They discussed her dishonesti in the report.