TanroDictionary Sổ từ

dishonourable

/dɪsˈɒnərəbl/

Anh
0

dishonourable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm ô danh, ô nhục, nhục nhã, đáng hổ thẹn; Đê tiện, hèn hạ, không biết gì là danh dự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm ô danh, ô nhục, nhục nhã, đáng hổ thẹn.tính từEN-VI Dict
  2. Đê tiện, hèn hạ, không biết gì là danh dự.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That rude joke was clearly dishonourable behavior.

  2. It was dishonourable to blame others for your mistake.