TanroDictionary Sổ từ

disillusionment

/ˌdɪsɪˈluːʒnmənt/

Anh
0

disillusionment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; Sự làm không có ảo tưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm không có ảo tưởng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trip ended in disillusionment for many fans.

  2. She felt disillusionment after the first mistake.