Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thích, sự không ưa, sự chán ghét; sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt a slight disinclination to go outside.
-
to have a disinclination to (for) something
không thích cái gì
-
to have a disinclination to do something
không thích làm gì