TanroDictionary Sổ từ

disinclined

/ˌdɪsɪnˈklaɪnd/

Anh
0

disinclined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của disincline; Không thích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của disinclineđộng từEN-VI Dict
  2. Không thích.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was disinclined to join the game.

  2. She was disinclined to answer the call.