Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disinfect.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is disinfecting the table after lunch.
/dˌɪsɪnfˈɛktɪŋ/
disinfecting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disinfect.
She is disinfecting the table after lunch.