Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disinherit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was disinheriting his son in anger.
/ˌdɪsɪnˈherɪtɪŋ/
disinheriting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disinherit.
He was disinheriting his son in anger.