TanroDictionary Sổ từ

dismalness

/ˈdɪzməlnəs/

Anh
0

dismalness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh buồn thảm, cảnh tối tăm, cảnh ảm đạm; Sự buồn nản, sự u sầu, sự phiền muộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh buồn thảm, cảnh tối tăm, cảnh ảm đạm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự buồn nản, sự u sầu, sự phiền muộn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room's dismalness made everyone quiet.

  2. His dismalness returned after the long rain.