Nghĩa tiếng Việt
- Gỡ hết vật che đậy, dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài.động từEN-VI Dict
- Tháo gỡ hết các thứ trang bị, tháo dỡ hết các thứ trang bị (súng ống, buồm... trên tàu).động từEN-VI Dict
- Tháo gỡ, tháo dỡ (máy móc).động từEN-VI Dict
- Phá hủy, triệt phá (thành luỹ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please dismantle the old shelf carefully.
-
They dismantle the tent after the trip.
-
He dismantled the fan to clean it.
-
The storm dismantled the weak fence.