TanroDictionary Sổ từ

dismantle

/dɪsˈmæntl/

Anh Thông dụng
0

dismantle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gỡ hết vật che đậy, dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài; Tháo gỡ hết các thứ trang bị, tháo dỡ hết các thứ trang bị (súng ống, buồm... trên tàu); Tháo gỡ, tháo dỡ (máy móc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gỡ hết vật che đậy, dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài.động từEN-VI Dict
  2. Tháo gỡ hết các thứ trang bị, tháo dỡ hết các thứ trang bị (súng ống, buồm... trên tàu).động từEN-VI Dict
  3. Tháo gỡ, tháo dỡ (máy móc).động từEN-VI Dict
  4. Phá hủy, triệt phá (thành luỹ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please dismantle the old shelf carefully.

  2. They dismantle the tent after the trip.

  3. He dismantled the fan to clean it.

  4. The storm dismantled the weak fence.