Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dismantle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is dismantling the chair for repairs.
/dɪsmˈɑːntlɪŋ/
dismantling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dismantle.
He is dismantling the chair for repairs.