Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dismiss.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is dismissing the rumor as false.
/dɪsmˈɪsɪŋ/
dismissing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dismiss.
She is dismissing the rumor as false.