Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dismountđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He dismounted carefully after the long ride.
/dɪsmˈaʊntɪd/
dismounted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dismount.
He dismounted carefully after the long ride.