TanroDictionary Sổ từ

disobedient

/ˌdɪsəˈbiːdiənt/

Anh
0

disobedient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không vâng lời, không tuân lệnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không vâng lời, không tuân lệnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The disobedient child ignored the rule.