Nghĩa tiếng Việt
- Không vâng lời, không tuân lệnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The disobedient child ignored the rule.
/ˌdɪsəˈbiːdiənt/
disobedient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không vâng lời, không tuân lệnh.
The disobedient child ignored the rule.