Nghĩa tiếng Việt
- Không quan tâm đến ý muốn (của ai), làm trái ý, làm phật ý, làm mếch lòng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It would disoblige me to refuse her request.
/ˌdɪsəˈblɑɪdʒ/
disoblige là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không quan tâm đến ý muốn (của ai), làm trái ý, làm phật ý, làm mếch lòng.
It would disoblige me to refuse her request.