TanroDictionary Sổ từ

disorganise

/dɪsˈɔːɡənʌɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của.động từ

Ví dụ

  1. Poor planning can disorganise a whole team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép