Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disorganise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was disorganising the whole shelf.
/dɪsɔːrˈɡænɪsɪŋ/
disorganising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disorganise.
He was disorganising the whole shelf.