TanroDictionary Sổ từ

disorganize

/ˌdɪsˈɔrɡəˌnɑɪz/

Anh
0

disorganize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A sudden mistake can disorganize the whole team.