Nghĩa tiếng Việt
- Phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A sudden mistake can disorganize the whole team.
/ˌdɪsˈɔrɡəˌnɑɪz/
disorganize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của.
A sudden mistake can disorganize the whole team.