Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất phương hướng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Đặt hướng sai (nhà thờ, bàn thờ, không quay về hướng đông).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The map mistake can disorientate hikers.
-
They disorientate the data carefully.