TanroDictionary Sổ từ

disorientate

/ˌdɪsɜːˈeɪʃənt/

Anh
0

disorientate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mất phương hướng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Đặt hướng sai (nhà thờ, bàn thờ, không quay về hướng đông).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất phương hướng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  2. Đặt hướng sai (nhà thờ, bàn thờ, không quay về hướng đông).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The map mistake can disorientate hikers.

  2. They disorientate the data carefully.