TanroDictionary Sổ từ

disown

/dɪsˈəʊn/

Anh
0

disown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nhận, không công nhận, không thừa nhận, chối; Từ bỏ (con... ); bỏ (vua, chúa... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nhận, không công nhận, không thừa nhận, chối.động từEN-VI Dict
  2. Từ bỏ (con... ); bỏ (vua, chúa... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He chose to disown his brother completely.

  2. He chose to disown the stolen money.

  3. to disown one's signature

    không thừa nhận chữ ký