TanroDictionary Sổ từ

disparage

/dɪˈspærɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

disparage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh; Gièm pha, chê bai; coi rẻ, xem thường, miệt thị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh.động từEN-VI Dict
  2. Gièm pha, chê bai; coi rẻ, xem thường, miệt thị.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not disparage a friend in public.

  2. Some people disparage new ideas too quickly.