Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh.động từEN-VI Dict
- Gièm pha, chê bai; coi rẻ, xem thường, miệt thị.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not disparage a friend in public.
-
Some people disparage new ideas too quickly.