TanroDictionary Sổ từ

disparaging

/dɪˈspærɪdʒɪŋ/

Anh
0

disparaging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disparage; Làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh; Gièm pha, chê bai; coi rẻ, xem thường, miệt thị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disparage.động từEN-VI Dict
  2. Làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh.tính từEN-VI Dict
  3. Gièm pha, chê bai; coi rẻ, xem thường, miệt thị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is disparaging the idea in public.

  2. Her disparaging comment upset the group.

  3. He made a disparaging joke about the plan.