Nghĩa tiếng Việt
- Những người khác hẳn nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The class had disparates from many different backgrounds.
/dɪˈsperts/
disparates là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những người khác hẳn nhau.
The class had disparates from many different backgrounds.