TanroDictionary Sổ từ

disparity

/dɪˈspærəti/

Anh Thông dụng
0

disparity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chênh lệch, sự không bằng nhau, sự không bình đẳng; sự khác biệt, sự cách biệt; Sự không tương ứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chênh lệch, sự không bằng nhau, sự không bình đẳng; sự khác biệt, sự cách biệt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không tương ứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is a large disparity between the two salaries.

  2. There was a clear dispariti between the two scores.

  3. a disparity in years

    sự chênh lệch về tuổi tác