TanroDictionary Sổ từ

dispassionate

/dɪsˈpæʃənət/

Anh Thông dụng
0

dispassionate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không xúc động, bình thản, thản nhiên; Vô tư, không thiên vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không xúc động, bình thản, thản nhiên.tính từEN-VI Dict
  2. Vô tư, không thiên vị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a dispassionate reply.

  2. The judge stayed dispassionate during the case.