Nghĩa tiếng Việt
- Không xúc động, bình thản, thản nhiên.tính từEN-VI Dict
- Vô tư, không thiên vị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave a dispassionate reply.
-
The judge stayed dispassionate during the case.
/dɪsˈpæʃənət/
dispassionate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không xúc động, bình thản, thản nhiên; Vô tư, không thiên vị.
She gave a dispassionate reply.
The judge stayed dispassionate during the case.