Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dispatchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They dispatched the package this morning.
/dɪspˈætʃt/
dispatched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dispatch.
They dispatched the package this morning.